Địa chỉ
49 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Đường dây nóng
0969 23 16 16
Cấp cứu
024 3232 3280
Tư vấn - Đăng ký khám
024 3562 4156

QUYẾT ĐỊNH 2302/QĐ-BYT : VỀ VIỆC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC CỦA BỆNH VIỆN CHÂM CỨU TRUNG ƯƠNG ĐỢT 2 NĂM 2019

2302_QD-BYT_03062020_1-signed

 

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN VIÊN CHỨC CỦA BỆNH VIỆN CHÂM CỨU TRUNG ƯƠNG ĐỢT 2 NĂM 2019

                           (Kèm theo Quyết định số: 2302 /QĐ-BYT, ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT Họ và tên Năm sinh Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

được đào tạo

Đơn vị cần tuyển dụng Chức danh

nghề nghiệp đăng ký

tuyển dụng

Mã số Ghi chú
Nam Nữ
 

1

Đặng Quân 1979 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Phòng Chẩn trị YHCT- khoa Khám bệnh đa khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
2 Lê Quốc Bảo 1991 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ tự kỷ Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
3 Dương Văn Phú 1991 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị toàn diện Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
4 Nguyễn Viết Trung Đức 1991 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Chẩn đoán hình ảnh Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
5 Phạm Ngọc Linh 1990 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ tự kỷ Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
6 Phạm Quốc Sư 1990 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ bại não Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
7 Nguyễn Sỹ Sơn 1981 Kỹ sư kỹ thuật y sinh Khoa xét nghiệm Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
8 Dương Thị Tuyết Nhung 1993 Cử nhân  xét nghiệm y học Khoa Xét nghiệm Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
9 Nguyễn Thu Đức 1994 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ bại não Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
10 Nguyễn Văn Dũng 1987 Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng Khoa Nam học Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
11 Nguyễn Viết Anh 1980 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Chẩn đoán hình ảnh Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
12 Dương Tuấn Vũ 1994 Cử nhân kỹ thuật  hình ảnh y học Khoa Thăm dò chức năng Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
13 Nguyễn Phương Duy 1993 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Lão khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
14 Phương Tuấn Đạt 1990 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Phòng khám chuyên gia- Khoa Khám bệnh  đa khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
15 Nguyễn Quang Hùng 1987 Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ tự kỷ Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
16 Phùng Gia Huy 1992 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Phòng khám chuyên gia- Khoa Khám bệnh  đa khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
17 Phạm Công Sơn 1990 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Dưỡng sinh, xoa bóp, bấm huyệt Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
18 Vũ Tuấn Anh 1985 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ bại não Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
19 Nguyễn Văn Độ 1991 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Nội Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
20 Hoàng Thị Minh Tâm 1991 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Trung tâm Đào tạo
và Chỉ đạo tuyến
Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
21 Đỗ Mạnh Thanh 1985 Thạc sĩ, Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ bại não Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
22 Trần Mạnh Cường 1990 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ tự kỷ Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
23 Vũ Anh Tùng 1985 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Nam học Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
24 Trần Hồng Vũ 1988 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Phòng khám chuyên gia- Khoa Khám bệnh  đa khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
25 Nguyễn Tuấn Anh 1986 Thạc sĩ, Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Lão khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
26 Nguyễn Thị Thu Hương 1990 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ tự kỷ Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
27 Nguyễn Vũ Luật 1983 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Lão khoa Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
28 Nguyễn Bình Minh 1993 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị và Chăm sóc trẻ tự kỷ Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
29 Nguyễn Thị Nga 1986 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Nam học Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
30 Trần Cao Sơn 1989 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Điều trị cột sống ít xâm lấn Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
31 Vũ Hương Trà 1988 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Dưỡng sinh, xoa bóp, bấm huyệt Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
32 Hoàng Minh Tuấn 1988 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Dưỡng sinh, xoa bóp, bấm huyệt Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
33 Nguyễn Khắc Việt 1991 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa điều trị liệt vận động-ngôn
ngữ trẻ em
Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
34 Nguyễn Duy Thiện 1994 Đại học, Chứng chỉ BS định hướng CK YHCT Khoa Lao hô hấp Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
35 Nguyễn Đức Thịnh 1994 Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học Khoa Chẩn đoán  hình ảnh Kỹ thuật y hạng IV V.08.07.19
36 Đào Quang Đạt 1995 Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học Khoa Chẩn đoán  hình ảnh Kỹ thuật y hạng IV V.08.07.19
37 Nguyễn Thị Thu Hiền 1987 Dược sỹ đại học Khoa Dược Dược sĩ hạng III V.08.08.22
38 Lê Huyền Trang 1987 Cao đẳng dược Khoa Dược Dược  hạng IV V.08.08.23
39 Nguyễn Thị Lan 1991 Cao đẳng dược Khoa Dược Dược  hạng IV V.08.08.23
40 Đỗ Phương Thảo 1988 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
41 Nguyễn Hoàng Khánh 1986 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
42 Nguyễn Thị Phương Ly 1987 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
43 Trần Hồng Nhung 1989 Cử nhân Kế toán Phòng Tổ chức cán bộ Kế toán viên 06.031
44 Lê Thị Thu 1987 Cử nhân Kế toán Phòng Tổ chức cán bộ Kế toán viên 06.031
45 Phạm Thị Phương Thùy 1991 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
46 Ngô Thị Minh Tâm 1992 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
47 Phạm Thị Thu Trang 1993 Cử nhân Quản trị kinh doanh Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
48 Nguyễn Toàn Chung 1990 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
49 Nguyễn Thùy Linh 1983 Cử nhân Kế toán Phòng Tài chính- Kế toán Kế toán viên 06.031
50 Trần Hà Tâm 1995 Cử nhân quản trị kinh doanh Phòng Vật tư, Thiết bị y tế và hành chính quản trị Chuyên viên 01.003
51 Nguyễn Việt Linh 1990 Cử nhân quản trị nhân lực Phòng Tổ chức cán bộ Chuyên viên 01.003
52 Trần Thị Phương Lan 1987 Cử nhân Luật Phòng Kế hoạch tổng hợp Chuyên viên 01.003
53 Nguyễn Việt Tùng 1994 Cử nhân Tài chính- Ngân hàng Phòng Vật tư, Thiết bị y tế và hành chính quản trị Chuyên viên 01.003
54 Lê Anh Hào 1979 Cử nhân quản trị du lịch Phòng Kế hoạch tổng hợp Chuyên viên 01.003