Địa chỉ
49 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Đường dây nóng
0969 23 16 16
Cấp cứu
024 3232 3280
Tư vấn - Đăng ký khám
024 3562 4156

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ÁP DỤNG GIÁ THEO THÔNG TƯ SỐ 13/2019/TT-BYT TỪ NGÀY 20/8/2019

Kèm theo Quyết định số: /BVCCTW Ngày / /2019 của Giám đốc Bệnh viện Châm cứu Trung ương

đơn vị : đồng

STT Tên theo TT43,50,21 Tên theo TT13/2019 Giá
TT13/
2019
Ghi chú TT13/2019
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
1 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
2 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Thông đái 90.100
3 Thông bàng quang Thông đái 90.100
4 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang 198.000 Chưa bao gồm hóa chất.
5 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 52.500
6 Chọc dịch tuỷ sống Chọc dò tuỷ sống 107.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
7 Ghi điện cơ cấp cứu Điện cơ (EMG) 128.000
8 Ghi điện não đồ cấp cứu Điện não đồ 64.300
9 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
10 Đặt ống thông dạ dày Đặt sonde dạ dày 90.100
11 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày 119.000
12 Thụt tháo Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
13 Thụt giữ Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
14 Đặt ống thông hậu môn Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
15 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137.000
16 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lọc máu liên tục  (01 lần) 2.212.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
17 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134.000
18 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179.000
19 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240.000
20 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Đường máu mao mạch 15.200
21 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39.100
22 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Thời gian máu đông 12.600
23 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Điện tâm đồ 32.800
24 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ) 459.000
25 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
26 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Hút đờm 11.100
27 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Hút đờm 11.100
28 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Thủ thuật loại III (HSCC – CĐ) 317.000
29 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Bơm rửa khoang màng phổi 216.000
30 Đặt ống nội khí quản Đặt nội khí quản 568.000
31 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Truyền tĩnh mạch 21.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
32 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Thủ thuật loại I (HSCC – CĐ) 762.000
33 Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản 719.000
34 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản 719.000
35 Mở khí quản thường quy Mở khí quản 719.000
36 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm 57.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
37 Thay ống nội khí quản Đặt nội khí quản 568.000
38 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 653.000
39 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 247.000
40 Vận động trị liệu hô hấp Vật lý trị liệu hô hấp 30.100
41 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung 20.400 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
II NỘI KHOA
42 Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137.000
43 Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 143.000
44 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 568.000
45 Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng ôxy cao áp 233.000
46 Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp 126.000
47 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185.000
48 Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung 20.400 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
49 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 247.000
50 Vận động trị liệu hô hấp Vật lý trị liệu hô hấp 30.100
51 Điện tim thường Điện tâm đồ 32.800
52 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2.025.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
53 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Điện tâm đồ gắng sức 201.000
54 Nghiệm pháp Atropin Holter điện tâm đồ/ huyết áp 198.000
55 Siêu âm Doppler mạch máu Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
56 Siêu âm Doppler tim Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
57 Sốc điện điều trị rung nhĩ Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 989.000
58 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Thủ thuật loại II (Nội khoa) 319.000
59 Chọc dò dịch não tuỷ Chọc dò tuỷ sống 107.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
60 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
61 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
62 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
63 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ Điện cơ (EMG) 128.000
64 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ Điện cơ (EMG) 128.000
65 Ghi điện cơ cấp cứu Điện cơ (EMG) 128.000
66 Ghi điện não thường quy Điện não đồ 64.300
67 Ghi điện cơ bằng điện cực kim Điện cơ (EMG) 128.000
68 Hút đờm hầu họng Hút đờm 11.100
69 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
70 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 52.500
71 Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý Điện cơ (EMG) 128.000
72 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ Điện não đồ 64.300
73 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134.000
74 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Xoa bóp toàn thân 50.700
75 Đặt sonde bàng quang Thông đái 90.100
76 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang 198.000 Chưa bao gồm hóa chất.
77 Rửa bàng quang Rửa bàng quang 198.000 Chưa bao gồm hóa chất.
78 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137.000
79 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176.000
80 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137.000
81 Đặt ống thông dạ dày Đặt sonde dạ dày 90.100
82 Đặt ống thông hậu môn Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
83 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1.885.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
84 Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày qua nội soi 2.697.000
85 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi Thủ thuật loại I (Nội khoa) 580.000
86 Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189.000
87 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 305.000
88 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê Thủ thuật loại I (Nội khoa) 580.000
89 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 408.000
90 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Nội soi trực tràng có sinh thiết 291.000
91 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 305.000
92 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 408.000
93 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189.000
94 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Nội soi trực tràng có sinh thiết 291.000
95 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 137.000
96 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189.000
97 Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.897.000
98 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày 119.000
99 Siêu âm ổ bụng Siêu âm 43.900
100 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
101 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Hồng cầu trong phân test nhanh 65.600
102 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
103 Thụt tháo phân Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
104 Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp 114.000
105 Hút dịch khớp cổ chân Hút dịch khớp 114.000
106 Hút dịch khớp cổ tay Hút dịch khớp 114.000
107 Hút dịch khớp vai Hút dịch khớp 114.000
108 Hút nang bao hoạt dịch Hút dịch khớp 114.000
109 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm 43.900
110 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm 43.900
111 Tiêm khớp gối Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
112 Tiêm khớp háng Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
113 Tiêm khớp cổ chân Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
114 Tiêm khớp bàn ngón chân Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
115 Tiêm khớp cổ tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
116 Tiêm khớp bàn ngón tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
117 Tiêm khớp đốt ngón tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
118 Tiêm khớp khuỷu tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
119 Tiêm khớp vai Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
120 Tiêm khớp ức đòn Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
121 Tiêm khớp ức – sườn Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
122 Tiêm khớp đòn- cùng vai Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
123 Tiêm khớp thái dương hàm Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
124 Tiêm ngoài màng cứng Thủ thuật loại II (Nội khoa) 319.000
125 Tiêm khớp cùng chậu Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
126 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
127 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
128 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
129 Tiêm hội chứng DeQuervain Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
130 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
131 Tiêm gân gấp ngón tay Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
132 Tiêm gân nhị đầu khớp vai Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
133 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
134 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
135 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
136 Tiêm gân gót Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
137 Tiêm cân gan chân Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
138 Tiêm cạnh cột sống cổ Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
139 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
140 Tiêm cạnh cột sống ngực Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
141 Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
142 Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
143 Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
144 Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
145 Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác Điện cơ (EMG) 128.000
146 Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể Điện cơ (EMG) 128.000
147 Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên Điện cơ (EMG) 128.000
148 Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới Điện cơ (EMG) 128.000
149 Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên Điện cơ (EMG) 128.000
150 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não Tập nuốt (không sử dụng máy) 128.000
151 Định lượng kháng thể kháng Insulin Định lượng kháng thể kháng Insulin 387.000
III NHI KHOA
152 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Điện tâm đồ 32.800
153 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 247.000
154 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
155 Thông tiểu Thông đái 90.100
156 Điện não đồ thường quy Điện não đồ 64.300
157 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên Điện cơ (EMG) 128.000
158 Ghi điện cơ kim Điện cơ (EMG) 128.000
159 Đặt ống thông dạ dày Đặt sonde dạ dày 90.100
160 Đặt sonde hậu môn Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
161 Thụt tháo phân Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
162 Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động Test WAIS/ WICS 34.900
163 Test hành vi cảm xúc CBCL Test WAIS/ WICS 34.900
164 Trắc nghiệm tâm lý Beck Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
165 Trắc nghiệm tâm lý Zung Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
166 Trắc nghiệm tâm lý  Raven Test Raven/ Gille 24.900
167 Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) Test WAIS/ WICS 34.900
168 Đo lưu huyết não Lưu huyết não 43.400
V DA LIỄU
169 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Thuỷ trị liệu 61.400
170 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 682.000
171 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
172 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
173 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
174 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
175 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
176 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
177 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
178 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
179 Điều trị hạt cơm bằng Plasma Điều trị hạt cơm bằng Plasma 358.000
180 Điều trị u mềm treo bằng Plasma Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
181 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
182 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
183 Điều trị sẩn cục bằng Plasma Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
184 Điều trị bớt sùi bằng Plasma Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
185 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 332.000
186 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 332.000
187 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 285.000
188 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 285.000
189 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA 240.000
190 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ Tử ngoại 34.200
191 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 285.000
192 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
193 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
194 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
195 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
196 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
197 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
198 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
199 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 332.000
200 Sinh thiết móng Sinh thiết móng 311.000
201 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752.000
202 Sinh thiết niêm mạc Sinh thiết da hoặc niêm mạc 126.000
203 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da Sinh thiết hạch hoặc u 262.000
204 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752.000
205 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752.000
206 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195.000
207 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 213.000
VI TÂM THẦN
208 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
209 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
210 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ – 9) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
211 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
212 Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
213 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
214 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress (DASS) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
215 Thang đánh giá hưng cảm Young Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
216 Thang đánh giá lo âu – zung Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
217 Thang đánh giá lo âu – Hamilton Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
218 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) Test WAIS/ WICS 34.900
219 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 – 36 tháng (CHAT) Test WAIS/ WICS 34.900
220 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) Test WAIS/ WICS 34.900
221 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) Test WAIS/ WICS 34.900
222 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
223 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
224 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) Test WAIS/ WICS 34.900
225 Trắc nghiệm RAVEN Test Raven/ Gille 24.900
226 Trắc nghiệm WAIS Test WAIS/ WICS 34.900
227 Trắc nghiệm WICS Test WAIS/ WICS 34.900
228 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
229 Thang đánh giá nhân cách Roschach Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
230 Thang đánh giá nhân cách (MMPI) Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
231 Thang đánh giá nhân cách (CAT) Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
232 Thang đánh giá nhân cách  (TAT) Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
233 Thang đánh giá nhân cách catell Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
234 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
235 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
236 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
237 Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
238 Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
239 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
240 Đo điện não vi tính Điện não đồ 64.300
241 Đo lưu huyết não Lưu huyết não 43.400
242 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu Opiate định tính 43.100
VII NỘI TIẾT
243 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231.000
244 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
245 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2.772.000
246 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.345.000
247 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.345.000
248 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu  giáp nhân Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
249 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
250 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.345.000
251 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
252 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.345.000
253 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186.000
254 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Thủ thuật loại II (Nội tiết) 392.000
255 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166.000
VIII Y HỌC CỔ TRUYỀN
256 Mai hoa châm Châm (kim ngắn) 72.300
257 Hào châm Châm (kim ngắn) 72.300
258 Mãng châm Châm (có kim dài) 72.300
259 Nhĩ châm Châm (kim ngắn) 72.300
260 Điện châm Điện châm (kim ngắn) 67.300
261 Điện châm Điện châm (có kim dài) 74.300
262 Thủy châm Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
263 Cấy chỉ Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
264 Ôn châm Châm (có kim dài) 72.300
265 Ôn châm Châm (kim ngắn) 72.300
266 Cứu Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
267 Chích lể Châm (kim ngắn) 72.300
268 Laser châm Laser châm 47.400
269 Từ châm Châm (kim ngắn) 72.300
270 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300
271 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300
272 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Sắc thuốc thang (1 thang) 12.500 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
273 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105.000
274 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105.000
275 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 105.000
276 Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 42.900
277 Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 42.900
278 Xông khói thuốc Xông khói thuốc 37.900
279 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang (1 thang) 12.500 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
280 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc y học cổ truyền 49.400
281 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc y học cổ truyền 49.400
282 Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc y học cổ truyền 45.400
283 Bó thuốc Bó thuốc 50.500
284 Chườm ngải Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
285 Luyện tập dưỡng sinh Tập dưỡng sinh 23.800
286 Châm tê phẫu thuật cắt polip một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo Điện châm (có kim dài) 74.300
287 Châm tê phẫu thuật  cứng duỗi khớp gối đơn thuần Điện châm (có kim dài) 74.300
288 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên Điện châm (có kim dài) 74.300
289 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên Điện châm (có kim dài) 74.300
290 Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng Điện châm (có kim dài) 74.300
291 Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch Điện châm (có kim dài) 74.300
292 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai Điện châm (có kim dài) 74.300
293 Châm tê phẫu thuật glaucoma Điện châm (có kim dài) 74.300
294 Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ Điện châm (có kim dài) 74.300
295 Châm tê phẫu thuật lác thông thường Điện châm (có kim dài) 74.300
296 Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng Điện châm (có kim dài) 74.300
297 Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh Điện châm (có kim dài) 74.300
298 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai Điện châm (có kim dài) 74.300
299 Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Điện châm (có kim dài) 74.300
300 Châm tê phẫu thuật xoang trán Điện châm (có kim dài) 74.300
301 Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng Điện châm (có kim dài) 74.300
302 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản Điện châm (có kim dài) 74.300
303 Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh – khí quản Điện châm (có kim dài) 74.300
304 Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Điện châm (có kim dài) 74.300
305 Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh Điện châm (có kim dài) 74.300
306 Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản Điện châm (có kim dài) 74.300
307 Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm Điện châm (có kim dài) 74.300
308 Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi Điện châm (có kim dài) 74.300
309 Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi Điện châm (có kim dài) 74.300
310 Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng Điện châm (có kim dài) 74.300
311 Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng Điện châm (có kim dài) 74.300
312 Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ Điện châm (có kim dài) 74.300
313 Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật Điện châm (có kim dài) 74.300
314 Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 – 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân Điện châm (có kim dài) 74.300
315 Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ Điện châm (có kim dài) 74.300
316 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu Điện châm (có kim dài) 74.300
317 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng Điện châm (có kim dài) 74.300
318 Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Điện châm (có kim dài) 74.300
319 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng Điện châm (có kim dài) 74.300
320 Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Điện châm (có kim dài) 74.300
321 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột Điện châm (có kim dài) 74.300
322 Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Điện châm (có kim dài) 74.300
323 Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Điện châm (có kim dài) 74.300
324 Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Điện châm (có kim dài) 74.300
325 Châm tê phẫu thuật nối vị tràng Điện châm (có kim dài) 74.300
326 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột Điện châm (có kim dài) 74.300
327 Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Điện châm (có kim dài) 74.300
328 Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày Điện châm (có kim dài) 74.300
329 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa Điện châm (có kim dài) 74.300
330 Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường Điện châm (có kim dài) 74.300
331 Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Điện châm (có kim dài) 74.300
332 Châm tê phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràng Điện châm (có kim dài) 74.300
333 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản Điện châm (có kim dài) 74.300
334 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang Điện châm (có kim dài) 74.300
335 Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang Điện châm (có kim dài) 74.300
336 Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da Điện châm (có kim dài) 74.300
337 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang Điện châm (có kim dài) 74.300
338 Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Điện châm (có kim dài) 74.300
339 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Điện châm (có kim dài) 74.300
340 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius Điện châm (có kim dài) 74.300
341 Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Điện châm (có kim dài) 74.300
342 Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo Điện châm (có kim dài) 74.300
343 Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu Điện châm (có kim dài) 74.300
344 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo Điện châm (có kim dài) 74.300
345 Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo Điện châm (có kim dài) 74.300
346 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung Điện châm (có kim dài) 74.300
347 Châm tê phẫu thuật treo tử cung Điện châm (có kim dài) 74.300
348 Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung Điện châm (có kim dài) 74.300
349 Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại Điện châm (có kim dài) 74.300
350 Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo Điện châm (có kim dài) 74.300
351 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo Điện châm (có kim dài) 74.300
352 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng Điện châm (có kim dài) 74.300
353 Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay Điện châm (có kim dài) 74.300
354 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp Điện châm (có kim dài) 74.300
355 Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân Điện châm (có kim dài) 74.300
356 Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè Điện châm (có kim dài) 74.300
357 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân Điện châm (có kim dài) 74.300
358 Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu – cổ Điện châm (có kim dài) 74.300
359 Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật Điện châm (có kim dài) 74.300
360 Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Điện châm (có kim dài) 74.300
361 Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Điện châm (có kim dài) 74.300
362 Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp Điện châm (có kim dài) 74.300
363 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp Điện châm (có kim dài) 74.300
364 Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm Điện châm (có kim dài) 74.300
365 Châm tê phẫu thuật cắt polip tử cung Điện châm (có kim dài) 74.300
366 Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo Điện châm (có kim dài) 74.300
367 Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp Điện châm (có kim dài) 74.300
368 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm Điện châm (có kim dài) 74.300
369 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm Điện châm (có kim dài) 74.300
370 Châm tê phẫu thuật quặm Điện châm (có kim dài) 74.300
371 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Điện châm (có kim dài) 74.300
372 Điện mãng châm điều trị béo phì Điện châm (có kim dài) 74.300
373 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện châm (có kim dài) 74.300
374 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng Điện châm (có kim dài) 74.300
375 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày Điện châm (có kim dài) 74.300
376 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Điện châm (có kim dài) 74.300
377 Điện mãng châm điều trị trĩ Điện châm (có kim dài) 74.300
378 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt Điện châm (có kim dài) 74.300
379 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em Điện châm (có kim dài) 74.300
380 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em Điện châm (có kim dài) 74.300
381 Điện mãng châm điều trị sa tử cung Điện châm (có kim dài) 74.300
382 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm (có kim dài) 74.300
383 Điện mãng châm điều trị đái dầm Điện châm (có kim dài) 74.300
384 Điện mãng châm điều trị thống kinh Điện châm (có kim dài) 74.300
385 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Điện châm (có kim dài) 74.300
386 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm (có kim dài) 74.300
387 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm (có kim dài) 74.300
388 Điện mãng châm điều trị hen phế quản Điện châm (có kim dài) 74.300
389 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Điện châm (có kim dài) 74.300
390 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Điện châm (có kim dài) 74.300
391 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Điện châm (có kim dài) 74.300
392 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Điện châm (có kim dài) 74.300
393 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn Điện châm (có kim dài) 74.300
394 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Điện châm (có kim dài) 74.300
395 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (có kim dài) 74.300
396 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não Điện châm (có kim dài) 74.300
397 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Điện châm (có kim dài) 74.300
398 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Điện châm (có kim dài) 74.300
399 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (có kim dài) 74.300
400 Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Điện châm (có kim dài) 74.300
401 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc Điện châm (có kim dài) 74.300
402 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Điện châm (có kim dài) 74.300
403 Điện mãng châm điều trị Điện châm (có kim dài) 74.300
404 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Điện châm (có kim dài) 74.300
405 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm (có kim dài) 74.300
406 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm (có kim dài) 74.300
407 Điện mãng châm điều trị đau răng Điện châm (có kim dài) 74.300
408 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp Điện châm (có kim dài) 74.300
409 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm (có kim dài) 74.300
410 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp Điện châm (có kim dài) 74.300
411 Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện châm (có kim dài) 74.300
412 Điện mãng châm điều trị di tinh Điện châm (có kim dài) 74.300
413 Điện mãng châm điều trị liệt dương Điện châm (có kim dài) 74.300
414 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm (có kim dài) 74.300
415 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm (có kim dài) 74.300
416 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm (kim ngắn) 67.300
417 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm (kim ngắn) 67.300
418 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện châm (kim ngắn) 67.300
419 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện châm (kim ngắn) 67.300
420 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Điện châm (kim ngắn) 67.300
421 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Điện châm (kim ngắn) 67.300
422 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm (kim ngắn) 67.300
423 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu Điện châm (kim ngắn) 67.300
424 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện châm (kim ngắn) 67.300
425 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện châm (kim ngắn) 67.300
426 Điện nhĩ châm điều trị nôn Điện châm (kim ngắn) 67.300
427 Điện nhĩ châm điều trị nấc Điện châm (kim ngắn) 67.300
428 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Điện châm (kim ngắn) 67.300
429 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện châm (kim ngắn) 67.300
430 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng Điện châm (kim ngắn) 67.300
431 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Điện châm (kim ngắn) 67.300
432 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện châm (kim ngắn) 67.300
433 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Điện châm (kim ngắn) 67.300
434 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) 67.300
435 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) 67.300
436 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm (kim ngắn) 67.300
437 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Điện châm (kim ngắn) 67.300
438 Điện nhĩ châm điều di tinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
439 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Điện châm (kim ngắn) 67.300
440 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm (kim ngắn) 67.300
441 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm (kim ngắn) 67.300
442 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Điện châm (kim ngắn) 67.300
443 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Điện châm (kim ngắn) 67.300
444 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
445 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Điện châm (kim ngắn) 67.300
446 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Điện châm (kim ngắn) 67.300
447 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim ngắn) 67.300
448 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm (kim ngắn) 67.300
449 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện châm (kim ngắn) 67.300
450 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm (kim ngắn) 67.300
451 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) 67.300
452 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (kim ngắn) 67.300
453 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
454 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Điện châm (kim ngắn) 67.300
455 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Điện châm (kim ngắn) 67.300
456 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện châm (kim ngắn) 67.300
457 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm (kim ngắn) 67.300
458 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện châm (kim ngắn) 67.300
459 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Điện châm (kim ngắn) 67.300
460 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm (kim ngắn) 67.300
461 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện châm (kim ngắn) 67.300
462 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm (kim ngắn) 67.300
463 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện châm (kim ngắn) 67.300
464 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm (kim ngắn) 67.300
465 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm (kim ngắn) 67.300
466 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm (kim ngắn) 67.300
467 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện châm (kim ngắn) 67.300
468 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Điện châm (kim ngắn) 67.300
469 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện châm (kim ngắn) 67.300
470 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
471 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện châm (kim ngắn) 67.300
472 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm (kim ngắn) 67.300
473 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm (kim ngắn) 67.300
474 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona Điện châm (kim ngắn) 67.300
475 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
476 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Điện châm (kim ngắn) 67.300
477 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
478 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
479 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
480 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
481 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
482 Cấy chỉ điều trị mày đay Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
483 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
484 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
485 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
486 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
487 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
488 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
489 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
490 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
491 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
492 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
493 Cấy chỉ điều trị nấc Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
494 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
495 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
496 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
497 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
498 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
499 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
500 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
501 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
502 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
503 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
504 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
505 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
506 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
507 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
508 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
509 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
510 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
511 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
512 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
513 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
514 Cấy chỉ điều trị đau lưng Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
515 Cấy chỉ điều trị đái dầm Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
516 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
517 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
518 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
519 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
520 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
521 Cấy chỉ điều trị di tinh Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
522 Cấy chỉ điều trị liệt dương Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
523 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
524 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm (kim ngắn) 67.300
525 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm (kim ngắn) 67.300
526 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm (kim ngắn) 67.300
527 Điện châm điều trị  hội chứng stress Điện châm (kim ngắn) 67.300
528 Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm (kim ngắn) 67.300
529 Điện châm điều trị viêm amidan Điện châm (kim ngắn) 67.300
530 Điện châm điều trị trĩ Điện châm (kim ngắn) 67.300
531 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Điện châm (kim ngắn) 67.300
532 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Điện châm (kim ngắn) 67.300
533 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) 67.300
534 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) 67.300
535 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm (kim ngắn) 67.300
536 Điện châm điều trị viêm bàng quang Điện châm (kim ngắn) 67.300
537 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm (kim ngắn) 67.300
538 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm (kim ngắn) 67.300
539 Điện châm điều trị sa tử cung Điện châm (kim ngắn) 67.300
540 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
541 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim ngắn) 67.300
542 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm (kim ngắn) 67.300
543 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm (kim ngắn) 67.300
544 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm (kim ngắn) 67.300
545 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm (kim ngắn) 67.300
546 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) 67.300
547 Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm (kim ngắn) 67.300
548 Điện châm điều trị đau hố mắt Điện châm (kim ngắn) 67.300
549 Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm (kim ngắn) 67.300
550 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm (kim ngắn) 67.300
551 Điện châm điều trị lác cơ năng Điện châm (kim ngắn) 67.300
552 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện châm (kim ngắn) 67.300
553 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm (kim ngắn) 67.300
554 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa Điện châm (kim ngắn) 67.300
555 Điện châm điều trị đau răng Điện châm (kim ngắn) 67.300
556 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm (kim ngắn) 67.300
557 Điện châm điều trị ù tai Điện châm (kim ngắn) 67.300
558 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm (kim ngắn) 67.300
559 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
560 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm (kim ngắn) 67.300
561 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm (kim ngắn) 67.300
562 Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm (kim ngắn) 67.300
563 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) 67.300
564 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm (kim ngắn) 67.300
565 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
566 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
567 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
568 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
569 Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
570 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
571 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
572 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
573 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
574 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
575 Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
576 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
577 Thuỷ châm điều trị mày đay Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
578 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
579 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
580 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
581 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
582 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
583 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
584 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
585 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
586 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
587 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
588 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
589 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
590 Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
591 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
592 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
593 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
594 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
595 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
596 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
597 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
598 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
599 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
600 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
601 Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
602 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
603 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
604 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
605 Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
606 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
607 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
608 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
609 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
610 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
611 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
612 Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
613 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
614 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
615 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
616 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
617 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
618 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
619 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
620 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
621 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
622 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
623 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
624 Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
625 Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
626 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
627 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
628 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt 65.500
629 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt 65.500
630 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Xoa bóp bấm huyệt 65.500
631 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Xoa bóp bấm huyệt 65.500
632 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt 65.500
633 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt 65.500
634 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt 65.500
635 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt 65.500
636 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt 65.500
637 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt 65.500
638 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Xoa bóp bấm huyệt 65.500
639 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt 65.500
640 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt 65.500
641 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt 65.500
642 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Xoa bóp bấm huyệt 65.500
643 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Xoa bóp bấm huyệt 65.500
644 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt 65.500
645 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt 65.500
646 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Xoa bóp bấm huyệt 65.500
647 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Xoa bóp bấm huyệt 65.500
648 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt 65.500
649 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt 65.500
650 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt 65.500
651 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt 65.500
652 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Xoa bóp bấm huyệt 65.500
653 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Xoa bóp bấm huyệt 65.500
654 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt 65.500
655 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt 65.500
656 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Xoa bóp bấm huyệt 65.500
657 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Xoa bóp bấm huyệt 65.500
658 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt 65.500
659 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt 65.500
660 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt 65.500
661 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt 65.500
662 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Xoa bóp bấm huyệt 65.500
663 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc Xoa bóp bấm huyệt 65.500
664 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt 65.500
665 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Xoa bóp bấm huyệt 65.500
666 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt 65.500
667 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt 65.500
668 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt 65.500
669 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Xoa bóp bấm huyệt 65.500
670 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt 65.500
671 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt 65.500
672 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt Xoa bóp bấm huyệt 65.500
673 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Xoa bóp bấm huyệt 65.500
674 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Xoa bóp bấm huyệt 65.500
675 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt 65.500
676 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Xoa bóp bấm huyệt 65.500
677 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Xoa bóp bấm huyệt 65.500
678 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Xoa bóp bấm huyệt 65.500
679 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt 65.500
680 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt 65.500
681 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Xoa bóp bấm huyệt 65.500
682 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Xoa bóp bấm huyệt 65.500
683 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt 65.500
684 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt 65.500
685 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt 65.500
686 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Xoa bóp bấm huyệt 65.500
687 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
688 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
689 Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
690 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
691 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
692 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
693 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
694 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
695 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
696 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
697 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
698 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
699 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
700 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
701 Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
702 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
703 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
704 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
705 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
706 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
707 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
708 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
709 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
710 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
711 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
712 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
713 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
714 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi 33.200
715 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi 33.200
716 Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi 33.200
717 Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi 33.200
718 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Xoa bóp bấm huyệt 65.500
719 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Xoa bóp bằng máy 28.500
720 Giác hơi Giác hơi 33.200
721 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300
X NGOẠI KHOA
722 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000
723 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
724 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
725 Phẫu thuật u thần kinh trên da Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
726 Phẫu thuật u thần kinh trên da Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.126.000
727 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.756.000
728 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.851.000
729 Cắt thận đơn thuần Phẫu thuật cắt thận 4.232.000
730 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Phẫu thuật cắt thận 4.232.000
731 Lấy sỏi san hô thận Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000
732 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000
733 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000
734 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000
735 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Rửa bàng quang 198.000 Chưa bao gồm hóa chất.
736 Lấy sỏi bàng quang Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000
737 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.751.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
738 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.751.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
739 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
740 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.321.000
741 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.321.000
742 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.965.000
743 Nong niệu đạo Nong niệu đạo và đặt thông đái 241.000
744 Cắt bỏ tinh hoàn Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.321.000
745 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
746 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
747 Cắt hẹp bao quy đầu Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
748 Mở rộng lỗ sáo Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
749 Mở thông dạ dày Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.514.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
750 Nối vị tràng Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
751 Cắt đoạn dạ dày Phẫu thuật cắt dạ dày 7.266.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
752 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.579.000
753 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.579.000
754 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Phẫu thuật cắt ruột non 4.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
755 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Phẫu thuật cắt ruột non 4.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
756 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Phẫu thuật cắt ruột non 4.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
757 Nối tắt ruột non – ruột non Phẫu thuật cắt nối ruột 4.293.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
758 Cắt mạc nối lớn Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.670.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
759 Cắt bỏ u mạc nối lớn Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.670.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
760 Cắt u mạc treo ruột Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.670.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
761 Cắt ruột thừa đơn thuần Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.561.000
762 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.561.000
763 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.561.000
764 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.832.000
765 Các phẫu thuật ruột thừa khác Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.561.000
766 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.514.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
767 Khâu lỗ thủng đại tràng Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.579.000
768 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.470.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
769 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.470.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
770 Làm hậu môn nhân tạo Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.514.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
771 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.470.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
772 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
773 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
774 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
775 Phẫu thuật Longo Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.254.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
776 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.254.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
777 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
778 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
779 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
780 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
781 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
782 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.248.000
783 Mở thông túi mật Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.965.000
784 Cắt túi mật Phẫu thuật cắt túi mật 4.523.000
785 Dẫn lưu nang tụy Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
786 Nối nang tụy với dạ dày Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
787 Nối nang tụy với hỗng tràng Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
788 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
789 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
790 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
791 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
792 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
793 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
794 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
795 Phẫu thuật cắt u thành bụng Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.965.000
796 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.612.000
797 Khâu vết thương thành bụng Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.965.000
798 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
799 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
800 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
801 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
802 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
803 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
804 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
805 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
806 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
807 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
808 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
809 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
810 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
811 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
812 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
813 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
814 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
815 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
816 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
817 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
818 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
819 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
820 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
821 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
822 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
823 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
824 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
825 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
826 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
827 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
828 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
829 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
830 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
831 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
832 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
833 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000
834 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000
835 Phẫu thuật vết thương bàn tay Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.965.000
836 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
837 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
838 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
839 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
840 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
841 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
842 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
843 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
844 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.925.000
845 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.925.000
846 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.570.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
847 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2.790.000
848 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.887.000
849 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.887.000
850 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
851 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
852 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
853 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
854 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
855 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
856 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.925.000
857 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.925.000
858 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.829.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
859 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
860 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.829.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
861 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.570.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
862 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.570.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
863 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.570.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
864 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.122.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
865 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1.731.000
866 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.829.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
867 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.925.000
868 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.887.000
869 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.598.000
870 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
871 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
872 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2.758.000
873 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1.731.000
874 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn trật khớp vai (bột liền) 319.000
875 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164.000
876 Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399.000
877 Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221.000
878 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335.000
879 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254.000
880 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335.000
881 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254.000
882 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335.000
883 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254.000
884 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399.000
885 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221.000
886 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335.000
887 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212.000
888 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335.000
889 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212.000
890 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234.000
891 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162.000
892 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335.000
893 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254.000
894 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335.000
895 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254.000
896 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335.000
897 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254.000
898 Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234.000
899 Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162.000
900 Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó gẫy xương gót 144.000
901 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234.000
902 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162.000
903 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Nắn trật khớp vai (bột liền) 319.000
904 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164.000
905 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335.000
906 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254.000
907 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335.000
908 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212.000
909 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234.000
910 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162.000
911 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399.000
912 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221.000
913 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 259.000
914 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 159.000
915 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
916 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.122.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
917 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa) 4.728.000
918 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa) 4.728.000
919 Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF) Phẫu thuật thay đốt sống 5.613.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
920 Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF) Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.197.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
921 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
922 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật ) 8.871.000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
923 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
924 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
925 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
926 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
927 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
928 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
929 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Phẫu thuật ghép xương 4.634.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
930 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
931 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
932 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 5.025.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
933 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …) Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7.134.000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
934 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
935 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.413.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
936 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.413.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
937 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.413.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
938 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.413.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
939 Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.735.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
940 Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.735.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
941 Phẫu thuật vết thương tủy sống Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống 4.948.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
942 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5.081.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
943 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5.081.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
944 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
945 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
946 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
947 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000
XI BỎNG
948 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.477.000
949 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại Hồng ngoại 35.200
XII UNG BƯỚU
950 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
951 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
952 Cắt các u lành vùng cổ Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.627.000
953 Cắt các u lành tuyến giáp Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.784.000
954 Cắt các u nang giáp móng Cắt u nang giáp móng 2.133.000
955 Cắt các u nang mang Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.234.000
956 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.623.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
957 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.144.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
958 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.334.000
959 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834.000
960 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.334.000
961 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834.000
962 Vét hạch cổ bảo tồn Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.615.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
963 Cắt u sùi đầu miệng sáo Phẫu thuật loại III (Ung bướu) 1.206.000
964 Cắt nang thừng tinh một bên Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.784.000
965 Cắt nang thừng tinh hai bên Phẫu thuật loại I (Ung bướu) 2.754.000
966 Cắt u lành dương vật Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.965.000
967 Cắt u vú lành  tính Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.862.000
968 Mổ bóc nhân xơ vú Bóc nhân xơ vú 984.000
969 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.862.000
970 Cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.935.000
971 Cắt u nang buồng trứng xoắn Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
972 Cắt u nang buồng trứng Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
973 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
974 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
975 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.550.000
976 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.876.000
977 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.048.000
978 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.274.000
979 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.784.000
980 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.784.000
981 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.784.000
982 Cắt u bao gân Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.784.000
983 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Phẫu thuật loại III (Ung bướu) 1.206.000
984 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.862.000
985 Cắt u xương sụn lành tính Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.746.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
XIII PHỤ SẢN
986 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85.600
987 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281.000
988 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344.000
989 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Hồng ngoại 35.200
990 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Sóng ngắn 34.900
991 Khâu vòng cổ tử cung Khâu vòng cổ tử cung 549.000
992 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117.000
993 Chích áp xe tầng sinh môn Chích áp xe tầng sinh môn 807.000
994 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.876.000
995 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.876.000
996 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.355.000
997 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
998 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
999 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.546.000
1000 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1001 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1002 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1003 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1004 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 4.109.000
1005 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.612.000
1006 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 388.000
1007 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 159.000
1008 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 294.000
1009 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.048.000
1010 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 573.000
1011 Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.898.000
1012 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Phẫu thuật loại II (Sản khoa) 1.482.000
1013 Chích áp xe tuyến Bartholin Chích áp xe tuyến Bartholin 831.000
1014 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.274.000
1015 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790.000
1016 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382.000
1017 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 682.000
1018 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580.000
1019 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 204.000
1020 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835.000
1021 Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 280.000
1022 Chích áp xe vú Chích apxe tuyến vú 219.000
1023 Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 61.500
1024 Cắt u vú lành tính Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.862.000
1025 Bóc nhân xơ vú Bóc nhân xơ vú 984.000
1026 Hút thai dưới siêu âm Hút thai dưới siêu âm 456.000
1027 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 183.000
1028 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384.000
XIV MẮT
1029 Tập nhược thị Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 31.700
1030 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 327.000
1031 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 665.000
1032 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82.100
1033 Cắt bỏ chắp có bọc Chích chắp hoặc lẹo 78.400
1034 Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi 400.000
1035 Chích dẫn lưu túi lệ Chích chắp hoặc lẹo 78.400
1036 Khâu da mi đơn giản Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê 809.000
1037 Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 693.000
1038 Khâu phủ kết mạc Phủ kết mạc 638.000
1039 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1040 Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc một mắt 47.500 Chưa bao gồm thuốc.
1041 Bơm thông lệ đạo Thông lệ đạo một mắt 59.400
1042 Bơm thông lệ đạo Thông lệ đạo hai mắt 94.400
1043 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 64.400
1044 Khâu kết mạc Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê 809.000
1045 Lấy calci kết mạc Lấy sạn vôi kết mạc 35.200
1046 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1047 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1048 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu 47.900
1049 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 36.700
1050 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc Chích chắp hoặc lẹo 78.400
1051 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi 35.200
1052 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ mắt 41.600 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1053 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Thủ thuật loại I (Nhãn khoa) 339.000
1054 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82.100
1055 Bóc giả mạc Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82.100
1056 Rạch áp xe mi Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186.000
1057 Rạch áp xe túi lệ Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186.000
1058 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 52.500
1059 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 52.500
1060 Soi góc tiền phòng Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 52.500
1061 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 107.000
1062 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) Siêu âm mắt chẩn đoán 59.500
1063 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 39.600
1064 Test phát hiện khô mắt Test thử cảm giác giác mạc 39.600
1065 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 107.000
1066 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Đo nhãn áp 25.900
1067 Đo sắc giác Sắc giác 65.900
1068 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Soi bóng đồng tử 29.900
1069 Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 9.900
1070 Đo độ lác Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 63.800
1071 Đo thị giác 2 mắt Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 63.800
1072 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1073 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
XV TAI MŨI HỌNG
1074 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Cắt polyp ống tai gây mê 1.990.000
1075 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Cắt polyp ống tai gây tê 602.000
1076 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.334.000
1077 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834.000
1078 Chích rạch màng nhĩ Trích màng nhĩ 61.200
1079 Khâu vết rách vành tai Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178.000
1080 Bơm hơi vòi nhĩ Thông vòi nhĩ nội soi 115.000
1081 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 954.000
1082 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 514.000
1083 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155.000
1084 Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai 52.600
1085 Làm thuốc tai Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.500 Chưa bao gồm thuốc.
1086 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai 62.900
1087 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2.750.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1088 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.574.000 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1089 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng) 1.415.000
1090 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.873.000
1091 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.873.000
1092 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.188.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1093 Đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 447.000
1094 Đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 673.000
1095 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 447.000
1096 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 673.000
1097 Bẻ cuốn mũi Bẻ cuốn mũi 133.000
1098 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới Bẻ cuốn mũi 133.000
1099 Sinh thiết hốc mũi Sinh thiết da hoặc niêm mạc 126.000
1100 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng) 290.000
1101 Nội soi sinh thiết u vòm Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 513.000
1102 Nội soi sinh thiết u vòm Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.559.000
1103 Chọc rửa xoang hàm Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 278.000
1104 Phương pháp Proetz Hút xoang dưới áp lực 57.600
1105 Nhét bấc mũi sau Nhét meche hoặc bấc mũi 116.000
1106 Nhét bấc mũi trước Nhét meche hoặc bấc mũi 116.000
1107 Cầm máu mũi bằng Merocel Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 275.000
1108 Cầm máu mũi bằng Merocel Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 205.000
1109 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi có gây mê 673.000
1110 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi không gây mê 194.000
1111 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi có gây mê 673.000
1112 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi không gây mê 194.000
1113 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 954.000
1114 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Thủ thuật loại III (Tai Mũi Họng) 140.000
1115 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 3.771.000 Đã bao gồm dao cắt.
1116 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. 3.771.000 Đã bao gồm dao cắt.
1117 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Cắt Amidan (gây mê) 1.085.000
1118 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) 2.814.000
1119 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Nạo VA gây mê 790.000
1120 Phẫu thuật nạo V.A nội soi Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.814.000
1121 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.574.000 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1122 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.574.000 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1123 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 954.000
1124 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 3.002.000
1125 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) 2.814.000
1126 Chích áp xe sàn miệng Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 263.000
1127 Chích áp xe sàn miệng Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 729.000
1128 Chích áp xe quanh Amidan Trích rạch apxe Amidan (gây mê) 729.000
1129 Chích áp xe quanh Amidan Chích rạch apxe Amidan (gây tê) 263.000
1130 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VA Nhét meche hoặc bấc mũi 116.000
1131 Sinh thiết u họng miệng Sinh thiết da hoặc niêm mạc 126.000
1132 Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng 40.800
1133 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật họng 40.800
1134 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 954.000
1135 Đốt họng hạt bằng nhiệt Đốt họng hạt 79.100
1136 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 148.000
1137 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 130.000
1138 Bơm thuốc thanh quản Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.500 Chưa bao gồm thuốc.
1139 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản 568.000
1140 Thay canuyn Thay canuyn mở khí quản 247.000
1141 Khí dung mũi họng Khí dung 20.400 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1142 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 263.000
1143 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 729.000
1144 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.623.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1145 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1146 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1147 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1148 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178.000
1149 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237.000
1150 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 257.000
1151 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 305.000
1152 Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1153 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 112.000
1154 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179.000
1155 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240.000
1156 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm 57.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1157 Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1158 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186.000
1159 Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. 3.771.000 Đã bao gồm dao cắt.
1160 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.771.000 Đã bao gồm dao plasma
1161 Đo sức nghe lời Đo sức nghe lời 54.400
1162 Đo trên ngưỡng Đo trên ngưỡng 59.800
XVI RĂNG HÀM MẶT
1163 Phẫu thuật nạo túi lợi Nạo túi lợi 1 sextant 74.000
1164 Lấy cao răng Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134.000
1165 Lấy cao răng Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 77.000
1166 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 795.000
1167 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 925.000
1168 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 422.000
1169 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Điều trị tuỷ răng số  4, 5 565.000
1170 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 795.000
1171 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 925.000
1172 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số  4, 5 565.000
1173 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 422.000
1174 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi Răng viêm tuỷ hồi phục 265.000
1175 Điều trị tủy lại Điều trị tuỷ lại 954.000
1176 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser Răng sâu ngà 247.000
1177 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Răng sâu ngà 247.000
1178 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Răng sâu ngà 247.000
1179 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Răng sâu ngà 247.000
1180 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Răng sâu ngà 247.000
1181 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Hàn composite cổ răng 337.000
1182 Phục hồi cổ răng bằng Composite Hàn composite cổ răng 337.000
1183 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Nhổ răng khó 207.000
1184 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342.000
1185 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342.000
1186 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342.000
1187 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342.000
1188 Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng khó 207.000
1189 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng đơn giản 102.000
1190 Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng 190.000
1191 Nhổ răng thừa Nhổ răng khó 207.000
1192 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 295.000
1193 Phẫu thuật cắt phanh môi Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 295.000
1194 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Trám bít hố rãnh 212.000
1195 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Trám bít hố rãnh 212.000
1196 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh 212.000
1197 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh 212.000
1198 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334.000
1199 Điều trị tuỷ răng sữa Điều trị tuỷ răng sữa một chân 271.000
1200 Điều trị tuỷ răng sữa Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 382.000
1201 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Điều trị đóng cuống răng 460.000
1202 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Hàn răng sữa sâu ngà 97.000
1203 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Hàn răng sữa sâu ngà 97.000
1204 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 37.300
1205 Nhổ chân răng sữa Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 37.300
XVII PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1206 Điều trị bằng sóng ngắn Sóng ngắn 34.900
1207 Điều trị bằng sóng cực ngắn Sóng ngắn 34.900
1208 Điều trị bằng vi sóng Sóng ngắn 34.900
1209 Điều trị bằng từ trường Điện từ trường 38.400
1210 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điện phân 45.400
1211 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điện phân 45.400
1212 Điều trị bằng các dòng điện xung Điện xung 41.400
1213 Điều trị bằng siêu âm Siêu âm điều trị 45.600
1214 Điều trị bằng sóng xung kích Sóng xung kích điều trị 61.700
1215 Điều trị bằng dòng giao thoa Giao thoa 28.800
1216 Điều trị bằng tia hồng ngoại Hồng ngoại 35.200
1217 Điều trị bằng Laser công suất thấp Laser châm 47.400
1218 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Tử ngoại 34.200
1219 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Tử ngoại 34.200
1220 Điều trị bằng Parafin Bó Farafin 42.400
1221 Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục Thuỷ trị liệu 61.400
1222 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Thuỷ trị liệu 61.400
1223 Điều trị bằng bùn Thuỷ trị liệu 61.400
1224 Điều trị bằng nước khoáng Thuỷ trị liệu 61.400
1225 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Bàn kéo 45.800
1226 Điều trị bằng điện trường cao áp Điện từ trường 38.400
1227 Điều trị bằng ion tĩnh điện Điện từ trường 38.400
1228 Điều trị bằng tĩnh điện trường Điện từ trường 38.400
1229 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Tập vận động đoạn chi 42.300
1230 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Tập vận động toàn thân 46.900
1231 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập vận động toàn thân 46.900
1232 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập vận động toàn thân 46.900
1233 Tập đi với thanh song song Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1234 Tập đi với khung tập đi Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1235 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1236 Tập đi với gậy Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1237 Tập đi với bàn xương cá Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1238 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1239 Tập lên, xuống cầu thang Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1240 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1241 Tập đi với chân giả trên gối Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1242 Tập đi với chân giả dưới gối Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1243 Tập đi với khung treo Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1244 Tập vận động thụ động Tập vận động toàn thân 46.900
1245 Tập vận động có trợ giúp Tập vận động toàn thân 46.900
1246 Tập vận động có kháng trở Tập vận động toàn thân 46.900
1247 Tập vận động trên bóng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1248 Tập trong bồn bóng nhỏ Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1249 Tập với thang tường Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1250 Tập với giàn treo các chi Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1251 Tập với ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc 11.200
1252 Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1253 Tập với dụng cụ chèo thuyền Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1254 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1255 Tập với máy tập thăng bằng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1256 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 11.200
1257 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập 11.200
1258 Tập với bàn nghiêng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1259 Tập các kiểu thở Vật lý trị liệu hô hấp 30.100
1260 Tập ho có trợ giúp Vật lý trị liệu hô hấp 30.100
1261 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300
1262 Kỹ thuật xoa bóp vùng Xoa bóp cục bộ bằng tay 41.800
1263 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Xoa bóp toàn thân 50.700
1264 Tập điều hợp vận động Tập vận động toàn thân 46.900
1265 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 302.000
1266 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1267 Tập tri giác và nhận thức Tập do liệt thần kinh trung ương 41.800
1268 Tập nuốt Tập nuốt (không sử dụng máy) 128.000
1269 Tập nuốt Tập nuốt (có sử dụng máy) 158.000
1270 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh…) 59.500
1271 Tập cho người thất ngôn Tập sửa lỗi phát âm 106.000
1272 Tập sửa lỗi phát âm Tập sửa lỗi phát âm 106.000
1273 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
1274 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146.000
1275 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203.000
1276 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1277 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1278 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1279 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1280 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1281 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1282 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
1283 Điều trị bằng điện vi dòng Điện vi dòng giảm đau 28.800
1284 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo Laser châm 47.400
1285 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Laser nội mạch 53.600
1286 Điều trị chườm ngải cứu Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
1287 Thủy trị liệu có thuốc Thuỷ trị liệu 61.400
1288 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng Thuỷ trị liệu 61.400
1289 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Xoa bóp bằng máy 28.500
1290 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300
1291 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1292 Chẩn đoán điện thần kinh cơ Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58.500
1293 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
1294 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
1295 Tập do cứng khớp Tập do cứng khớp 45.700
1296 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
1297 Xoa bóp áp lực hơi Xoa bóp áp lực hơi 30.100
XVIII ĐIỆN QUANG
1298 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm 43.900
1299 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm 43.900
1300 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm 43.900
1301 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm 43.900
1302 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1303 Siêu âm màng phổi Siêu âm 43.900
1304 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm 43.900
1305 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm 43.900
1306 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm 43.900
1307 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm 43.900
1308 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 181.000
1309 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm 43.900
1310 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm 43.900
1311 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm 43.900
1312 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1313 Siêu âm Doppler gan lách Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1314 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1315 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1316 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1317 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1318 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1319 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm 43.900
1320 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1321 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm 43.900
1322 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm 43.900
1323 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm 43.900
1324 Siêu âm Doppler động mạch tử cung Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1325 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm 43.900
1326 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm 43.900
1327 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1328 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1329 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
1330 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm 43.900
1331 Siêu âm Doppler tuyến vú Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1332 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm 43.900
1333 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1334 Siêu âm dương vật Siêu âm 43.900
1335 Siêu âm Doppler dương vật Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
1336 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1337 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1338 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1339 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1340 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1341 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1342 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1343 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1344 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1345 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1346 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1347 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1348 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1349 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1350 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1351 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1352 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1353 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1354 Chụp Xquang Hirtz Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1355 Chụp Xquang Hirtz Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1356 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1357 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1358 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1359 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1360 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1361 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1362 Chụp Xquang Chausse III Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1363 Chụp Xquang Chausse III Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1364 Chụp Xquang Schuller Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1365 Chụp Xquang Schuller Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1366 Chụp Xquang Stenvers Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1367 Chụp Xquang Stenvers Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1368 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1369 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1370 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 13.100
1371 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18.900
1372 Chụp Xquang răng toàn cảnh Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1373 Chụp Xquang răng toàn cảnh Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 64.200
1374 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1375 Chụp Xquang mỏm trâm Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1376 Chụp Xquang mỏm trâm Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1377 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1378 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1379 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1380 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1381 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1382 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1383 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1384 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang số hóa 3 phim 122.000 Áp dụng cho 01 vị trí
1385 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1386 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1387 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1388 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1389 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1390 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1391 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1392 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1393 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1394 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1395 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1396 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1397 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1398 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1399 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1400 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1401 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1402 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1403 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1404 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1405 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1406 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1407 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1408 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1409 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1410 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1411 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1412 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1413 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1414 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1415 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 3 phim 122.000 Áp dụng cho 01 vị trí
1416 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1417 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1418 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1419 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1420 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1421 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1422 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1423 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1424 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1425 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1426 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1427 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1428 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1429 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1430 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1431 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1432 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1433 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1434 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1435 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1436 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1437 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1438 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1439 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1440 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1441 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1442 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1443 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1444 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1445 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1446 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1447 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1448 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1449 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1450 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1451 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1452 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1453 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1454 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1455 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1456 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1457 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1458 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1459 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1460 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1461 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1462 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1463 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1464 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1465 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1466 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1467 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1468 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1469 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1470 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1471 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1472 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1473 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1474 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1475 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1476 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1477 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1478 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1479 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1480 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1481 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1482 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1483 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1484 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1485 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1486 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1487 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1488 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1489 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1490 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1491 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1492 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1493 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1494 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1495 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1496 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1497 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1498 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1499 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1500 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1501 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1502 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1503 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1504 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101.000
1505 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 224.000
1506 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1507 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
1508 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 264.000
1509 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 156.000
1510 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1511 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1512 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1513 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1514 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1515 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1516 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1517 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1518 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1519 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1520 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1521 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1522 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1523 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1524 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1525 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1526 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1527 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1528 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1529 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1530 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1531 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1532 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1533 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
1534 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000
1535 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000
XX NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
1536 Nội soi tai mũi họng Nội soi Tai Mũi Họng 104.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1537 Nội soi tai mũi họng Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1538 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 244.000
1539 Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 305.000
1540 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) Đặt sonde JJ niệu quản 917.000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1541 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1.279.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1542 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1543 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 893.000
1544 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 467.000
1545 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.828.000
1546 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Phẫu thuật loại II (Sản khoa) 1.482.000
1547 Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.394.000
1548 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5.005.000
XXI THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1549 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Điện tâm đồ gắng sức 201.000
1550 Điện tim thường Điện tâm đồ 32.800
1551 Ghi điện cơ Điện cơ (EMG) 128.000
1552 Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) Điện cơ tầng sinh môn 141.000
1553 Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) Điện cơ (EMG) 128.000
1554 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác Điện cơ (EMG) 128.000
1555 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động Điện cơ (EMG) 128.000
1556 Đo điện thế kích thích cảm giác Điện cơ (EMG) 128.000
1557 Đo điện thế kích thích vận động Điện cơ (EMG) 128.000
1558 Ghi điện não đồ vi tính Điện não đồ 64.300
1559 Ghi điện não đồ thông thường Điện não đồ 64.300
1560 Điện cơ thanh quản Điện cơ (EMG) 128.000
1561 Đo thính lực đơn âm Đo thính lực đơn âm 42.400
1562 Đo thính lực trên ngưỡng Đo trên ngưỡng 59.800
1563 Đo nhĩ lượng Đo nhĩ lượng 27.400
1564 Đo phản xạ cơ bàn đạp Đo phản xạ cơ bàn đạp 27.400
1565 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) Đo ABR (1 lần) 178.000
1566 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Đo mật độ xương 2 vị trí 141.000 Bằng phương pháp DEXA
XXII HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
1567 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 63.500
1568 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 63.500
1569 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40.400
1570 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40.400
1571 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Thời gian thrombin (TT) 40.400
1572 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động Thời gian thrombin (TT) 40.400
1573 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.500
1574 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.500
1575 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 102.000
1576 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 102.000
1577 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.600
1578 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 48.400
1579 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông 14.900
1580 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.300
1581 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36.900
1582 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 40.400
1583 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 46.200
1584 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 106.000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1585 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.100
1586 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) 34.600
1587 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.100
1588 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.100
1589 Cặn Addis Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.100
1590 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17.300
1591 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 30.000
1592 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34.600
1593 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39.100
1594 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39.100
1595 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 57.700
1596 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 23.100
1597 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.700
1598 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 46.200
1599 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.800
1600 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 31.100
1601 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 31.100
1602 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 23.100
1603 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.700
XXIII HÓA SINH
1604 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] ACTH 80.800
1605 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1606 Định lượng Aldosteron [Máu] Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 521.000
1607 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1608 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.500 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1609 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1610 Định lượng Anti CCP [Máu] Định lượng Anti CCP 312.000
1611 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Anti – TG 269.000
1612 Định lượng Anti – TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Anti – TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 204.000
1613 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Alpha FP (AFP) 91.600
1614 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.500 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1615 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.500 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1616 Định lượng β2 microglobulin [Máu] Beta2 Microglobulin 75.400
1617 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Beta – HCG 86.200
1618 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.500 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1619 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.500 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1620 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Calci 12.900
1621 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Ca++ máu 16.100 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1622 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Calci 12.900
1623 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] CA 125 139.000
1624 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] CA 19-9 139.000
1625 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] CA 15 – 3 150.000
1626 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] CA 72 -4 134.000
1627 Định lượng Calcitonin [Máu] Calcitonin 134.000
1628 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] CEA 86.200
1629 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26.900
1630 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] CPK 26.900
1631 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] CK-MB 37.700
1632 Định lượng C-Peptid [Máu] C-Peptid 171.000
1633 Định lượng Cortisol (máu) Cortison 91.600
1634 Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C 86.200
1635 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] CRP hs 53.800
1636 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1637 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] Cyfra 21 – 1 96.900
1638 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, CL) 29.000 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1639 Định lượng Ferritin [Máu] Ferritin 80.800
1640 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] FSH 80.800
1641 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 182.000
1642 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600
1643 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600
1644 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] GH 161.000
1645 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1646 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1647 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Gama GT 19.200
1648 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] HBsAg Định lượng 471.000
1649 Định lượng HbA1c [Máu] HbA1C 101.000
1650 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26.900
1651 Định lượng Homocystein [Máu] Homocysteine 145.000
1652 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600
1653 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600
1654 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600
1655 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600
1656 Định lượng Insulin [Máu] Insuline 80.800
1657 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Khí máu 215.000
1658 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lactat 96.900
1659 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] LH 80.800
1660 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] LDH 26.900
1661 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26.900
1662 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] NSE (Neuron Specific Enolase) 192.000
1663 Định lượng  proBNP (NT-proBNP) [Máu] Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 408.000
1664 Định lượng Pepsinogen I [Máu] BNP (B – Type Natriuretic Peptide) 581.000
1665 Định lượng Pepsinogen II [Máu] BNP (B – Type Natriuretic Peptide) 581.000
1666 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Pro-calcitonin 398.000
1667 Định lượng Prolactin [Máu] Prolactin 75.400
1668 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1669 Định lượng Progesteron [Máu] Progesteron 80.800
1670 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] PRO-GRP 349.000
1671 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 86.200
1672 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA 91.600
1673 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] PTH 236.000
1674 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] RF (Rheumatoid Factor) 37.700
1675 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.300
1676 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] SCC 204.000
1677 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600
1678 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600
1679 Định lượng Testosterol [Máu] Testosteron 93.700
1680 Định lượng Transferin [Máu] Transferin/độ bão hòa tranferin 64.600
1681 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26.900
1682 Định lượng Troponin T [Máu] Troponin T/I 75.400
1683 Định lượng Troponin Ths [Máu] Troponin T/I 75.400
1684 Định lượng Troponin I [Máu] Troponin T/I 75.400
1685 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] TSH 59.200
1686 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.500 Mỗi chất
1687 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 29.000 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1688 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Amphetamin (định tính) 43.100
1689 Định lượng Amylase (niệu) Amylase niệu 37.700
1690 Định lượng Axit Uric (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.100
1691 Định lượng Canxi (niệu) Calci niệu 24.600
1692 Định lượng Catecholamin (niệu) Catecholamin niệu (HPLC) 419.000
1693 Định lượng Catecholamin (niệu) Catecholamin 215.000
1694 Định lượng Cortisol (niệu) Cortison 91.600
1695 Định lượng Creatinin (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.100
1696 Định lượng Glucose (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.900
1697 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Micro Albumin 43.100
1698 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 43.100
1699 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 43.100
1700 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 43.100
1701 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Protein Bence – Jone 21.500
1702 Định lượng Urê (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.100
1703 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu 27.400
1704 Định lượng CRP CRP định lượng 53.800
XXIV VI SINH
1705 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 68.000
1706 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000
1707 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 238.000
1708 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297.000
1709 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 196.000
1710 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 29.700
1711 Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh 71.600
1712 Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh 156.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1713 Streptococcus pyogenes ASO ASLO 41.700
1714 Treponema pallidum test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000
1715 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định lượng 87.100
1716 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định tính 38.200
1717 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định lượng 178.000
1718 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính 53.600
1719 Virus test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000
1720 HBsAg test nhanh HBsAg (nhanh) 53.600
1721 HBsAg miễn dịch bán tự động HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 74.700
1722 HBsAb test nhanh HBeAb test nhanh 59.700
1723 HBcAb test nhanh HBeAb test nhanh 59.700
1724 HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh 59.700
1725 HBeAg miễn dịch bán tự động HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 95.500
1726 HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh 59.700
1727 HCV Ab test nhanh Anti-HCV (nhanh) 53.600
1728 HCV Ab miễn dịch bán tự động Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 119.000
1729 HAV Ab test nhanh Rickettsia Ab 119.000
1730 HEV Ab test nhanh Rickettsia Ab 119.000
1731 HEV IgM test nhanh Rickettsia Ab 119.000
1732 HIV Ab test nhanh Anti-HIV (nhanh) 53.600
1733 HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh 98.200 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1734 HIV Ab miễn dịch bán tự động Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106.000
1735 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 130.000
1736 Dengue virus NS1Ag test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130.000
1737 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130.000
1738 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130.000
1739 EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh 114.000
1740 Rotavirus test nhanh Rotavirus Ag test nhanh 178.000
1741 Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh 149.000
1742 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38.200
1743 Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 65.600
1744 Đơn bào đường ruột soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1745 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1746 Trứng giun, sán soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1747 Trứng giun soi tập trung Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1748 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1749 Cryptosporidium test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000
1750 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000
1751 Demodex soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1752 Demodex nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1753 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1754 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1755 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1756 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1757 Trichomonas vaginalis soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1758 Trichomonas vaginalis nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1759 Vi nấm soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1760 Vi nấm test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000
1761 Vi nấm nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
XXV GIẢI PHẪU BỆNH
1762 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000
1763 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000
1764 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000
1765 Chọc hút kim nhỏ các hạch Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000
1766 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 555.000
1767 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000
XXVI VI PHẪU
1768 Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4.957.000
XXVII PHẪU THUẬT NỘI SOI
1769 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000
1770 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1771 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000
1772 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1773 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000
1774 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1775 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000
1776 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1777 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000
1778 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1779 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000
1780 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000
1781 Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1782 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống 4.948.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
1783 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1784 Phẫu thuật nội soi cắt bản sống  giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1785 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng  cột sống lưng Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi) 3.718.000
1786 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.788.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
1787 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.896.000
1788 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.896.000
1789 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi) 2.448.000
1790 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Mở thông dạ dày qua nội soi 2.697.000
1791 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5.090.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
1792 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1793 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1794 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1795 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.498.000
1796 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.498.000
1797 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.241.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1798 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000
1799 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000
1800 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000
1801 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000
1802 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.896.000
1803 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.093.000
1804 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1805 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1806 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1807 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Phẫu thuật loại II (Nội soi) 1.456.000
1808 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.027.000
1809 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Phẫu thuật loại II (Nội soi) 1.456.000
1810 Nội soi bàng quang cắt u Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.565.000
1811 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.950.000
1812 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.950.000
1813 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3.044.000
1814 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Phẫu thuật loại II (Nội soi) 1.456.000
1815 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.528.000
1816 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1817 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.116.000
1818 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.558.000
1819 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt  u xơ Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.558.000
1820 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.558.000
1821 Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1822 Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn  + cắt 2 phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.914.000
1823 Cắt u buồng trứng qua nội soi Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1824 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
1825 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.914.000
1826 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1827 Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.167.000
1828 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1829 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1830 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1831 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.242.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1832 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi) 3.718.000
XXVIII PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
1833 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
1834 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
1835 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 926.000
1836 Khâu vết thương vùng môi Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.242.000
1837 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.334.000
1838 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834.000
1839 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
1840 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.598.000
1841 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.598.000
1842 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.887.000
1843 Nối gân gấp Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1844 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1845 Nối gân duỗi Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1846 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1847 Gỡ dính thần kinh Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.