Địa chỉ
49 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Đường dây nóng
0906 272 037
Cấp cứu
024 3232 3280
Tư vấn
024 3562 7451

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠI

BỆNH VIỆN CHÂM CỨU TRUNG ƯƠNG

 (Áp dụng từ ngày 12/10/2016)

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ KHÔNG BHYT THỰC HIỆN

1/6/2017

GIÁ BHYT

THEO TT37

PHẦN 1 GIÁ KHÁM 39.000 39.000
PHẦN 2 GIÁ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Giường nội khoa loại 2 192.300 178.000
2 Giường nội khoa loại 3 146.000 146.800
2.1 Giường A11(phòng 2 giường) khu nhà KTC 350.000
2.2 Giường B11(phòng 3 giường) khu nhà KTC 300.000
2.3 Giường C11(phòng 4 giường) khu nhà KTC 250.000
2.4 Giường D11(phòng 5 giường) khu nhà KTC 200.000
2.5 Giường A6 (phòng 2 giường) nhà 6 tầng 300.000
2.6 Giường B5 (phòng 3 giường) nhà 5 tầng, 6 tầng 250.000
2.7 Giường C5 (phòng 4-5 giường) nhà 5 tầng, 6 tầng 200.000
3 Giường Ngoại khoa sau mổ 400.000
4 Giường tại Trung tâm cai nghiện
4.1 Giường đặc biệt (2 giường/phòng khép kín) 400.000
4.2 Giường điều trị sau cai nghiện 150.000
4.3 Giường điều trị nội trú bệnh nhân thường 250.000
PHẦN 3 CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Siêu âm 49.000 49.000
2 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 210.000 211.000
3 Chụp Xquang số hóa 1 phim 69.000 69.000
4 Chụp Xquang số hóa 2 phim 94.000 94.000
5 Chụp Xquang số hóa 3 phim 119.000 119.000
6 Chụp cộng hưởng từ có thuốc cản quang 2.336.000 2.336.000
7 Chụp cộng hưởng từ không thuốc cản quang 1.754.000 1.754.000
PHẦN 4 XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 39.000 39.200
2 Máu lắng 33.600    33.600
3 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.300 12.300
4 Co cục máu đông 14.500 14.500
5 Định lượng Urê/Glucose/Creatini/Acid Uric 21.200 21.200
6 Định lượng Albumin/Protein toàn phần 21.200 21.200
7 Đo hoạt độ ALT (GPT)/AST (GOT) 21.200 21.200
8 Định lượng Bilirubin TT/Bilirubin TP 21.200 21.200
9 Định lượng Cholesterol toàn phần/Triglycerid 26.500 26.500
10 Định lượng Calci toàn phần 12.700 12.700
11 HbsAg test nhanh 51.700 51.700
12 HCV Ab test nhanh 51.700 51.700
13 HIV test 51.700
14 Opiat 42.400
15 Tổng phân tích nước tiểu 37.100 37.100
PHẦN 5 KỸ THUẬT YHCT-PHCN
1 Điện châm 75.000 75.000
2 Điện châm (chuyên gia) 150.000
3 Thủy châm 61.800 61.800
4 Thủy châm (chuyên gia) 70.000
5 Xoa bóp bấm huyệt 61.300 61.300
6 Xoa bóp bấm huyệt (chuyên gia) 80.00
7 Cấy chỉ 400.000 174.000
8 Xông hơi thuốc 40.000 40.000
9 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 47.300 47.300
10 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 31.800 31.800
11 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 43.800 43.800
12 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41.100 43.800
13 Điều trị bằng sóng xung kích 58.000 58.000
14 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 52.400 52.400
15 Tập sửa lỗi phát âm 98.800 98.800
16 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 51.700 51.700
PHẦN 6 THÂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường 45.900 45.900
2 Ghi điện não đồ  vi tính 69.600 69.600
3 Ghi điện cơ 126.000 126.000
4 Đo điện thế kích thích vận động 126.000 126.000
5 Đo lưu huyết não 40.600 40.600
6 Đo thính lực đơn âm 39.600 39.600
7 Đo nhĩ lượng 24.600 24.600
8 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA 193.000 139.000